Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Điên khùng: Rồ dại
Etymology: Hv nạch đồ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㾄:rồ
Etymology: F2: nạch 疒⿸徒 đồ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rồ dại
Exemples
Mots composés1
điên rồ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv nạch đồ
Etymology: F2: nạch 疒⿸徒 đồ