Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mon men bên vực thẳm
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
gầy mòn
Exemples
Ngày ngày gội tắm, nhơ đâu bén. Tháng tháng dùi (giùi) mài, đá ắt mòn.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23b
Núi mòn bể cạn, hận ấy khôn nguôi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 29b
Trai nuôi vợ đẻ gầy mòn. Gái nuôi chồng ốm lưng tròn cối xay.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 148a
Mots composés4
mỏi mòn•mòn vẹt•gầy mòn•xói mòn