Significations
ghẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu ân cần: Ghẻ lạnh
2.
Bệnh lở ngứa dễ lây: Con ghẻ; Mụn ghẻ
3.
Vợ thứ hai của bố: Mẹ ghẻ (kế mẫu: hậu mẫu)
4.
Chồng thứ hai của mẹ: Bố ghẻ (kế phụ: hậu phụ)
5.
Con từ giá thú trước: Con ghẻ (con riêng)
Etymology: (Hv nạch kỉ)(nạch lễ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bệnh ngoài da, nổi mụn nhỏ, gây ngứa ngáy.
2.
{Chuyển dụng}. Xa lạ, không ruột thịt thân thích.
Etymology: F2: nạch 疒⿸几 kỷ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ghẻ lạnh; ghẻ lở; ghẻ nước
Exemples
ghẻ
Nữa khi sài ghẻ khó lòng. Hư con vả lại tốn công nàng rày.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 73a
Nghĩ rằng ngứa ghẻ hờn ghen. Xấu chàng mà có ai khen chi mình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 34b
Kẻ xưa câu ví còn rằng: Mẹ gièm con ghẻ mà tâng con mình.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 51a
Mẹ ghẻ lại tính càng khe khắt. Em tuồng thêm rất mực nhiêu ngoa.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 9a
Mots composés4
cái ghẻ•ghẻ ruồi•ghẻ nước•ghẻ chốc