Significations
ngất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bất tỉnh, xỉu đi.
Etymology: F2: nạch 疒⿸乙 ất
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chết ngất
Exemples
Mots composés3
ngất lịm•ngây ngất•ngất xỉu
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nạch 疒⿸乙 ất