Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đem nhiều vật so với nhau để thử hơn kém: Không ai sánh kịp
2.
Chất lỏng lắc lư muốn trào ra ngoài: Sóng sánh
3.
Đi sát bên nhau: Sánh bước; Sánh đôi
Etymology: (Hv sính; sính)(tịnh sinh; tịnh đa)(tịnh ½ sính)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 並:sánh
Etymology: F1: tịnh 並⿰生 sinh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
so sánh, sánh đôi; sánh vai