Significations
sống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 生:sống
Etymology: F1: sinh 生⿰弄 lộng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sinh sống
trống
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
trống mái
Exemples
sống
Khó ngặt qua ngày xin sống. Xin làm đời trị với đời bình.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 34b
Sống thì tình chẳng riêng ai. Khéo thay thác xuống ra người tình không.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Sống được tiếng trên đời trọn vẹn. Chết lại gần quê quán hương thôn.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12a
Có con tội sống, chẳng có con tội thác.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 7b