Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
con hạm (con cọp lớn và dữ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người bạo ngược: Mấy ông hạm
2.
Con cọp (hổ, hùm): Tránh hùm phải hạm (tránh cọp này lại gặp cọp khác); Ăn như hạm
Etymology: khuyển hàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con cọp: Hùm sa hố
2.
Người hùng: Hùm xám Yên thế
3.
Nhện biết nhảy: Nhện hùm
Etymology: (khuyển hàm)(trãi hàm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tức cọp, thú dữ ăn thịt, lông vàng vằn đen.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰含 hàm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hùm beo
Exemples
Giường thiền định hùm nằm chực. Trái thời trai vượn nhọc đem.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 23b
Đoạn [rồi] quan dạy đem năm người đi cho hùm ăn thịt, mà hùm chẳng ăn, lại liếm tay chân.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 7a
Người cả ngộn ngộn […]. Có sức mạnh bằng hùm.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 18a
Dẫu hoặc rồng tranh hùm đua, điệp giong ong vẩn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 18a
Khoan khoan xin hãy dừng tay lại. Chớ mó hang hùm nữa mất tay.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 10b
Mots composés1
tôm hùm