Significations
rái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Động vật giỏi bơi và hay ăn cá: Khôn như rái
Etymology: (Hv khuyển giới) (khuyển lại; thát) (khuyển đái)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con rái cá
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khuyển giới) (khuyển lại; thát) (khuyển đái)