Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con me (con bò con)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con bê (bò non)
Etymology: (Hv ngưu mi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bò con còn bú mẹ.
Etymology: F2: ngưu 牜⿰眉 mi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Con bò con.
Etymology: F2: ngưu 牜⿰眉 mi