Significations
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
mấy phen
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ làm như tấm vách để mà dừng che.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phên vách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tấm tre đan
Etymology: (phiến nháy)(phiến phiên; phiên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 片:phên
Etymology: F2: phiến 片⿰番 phiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cờ hẹp ngang và dài
Etymology: (cân phương)(phan; phiến; phiên)(phương phiên)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cờ phướn
Exemples
Lều tranh mọn mọn ba phên. Bên đường đê lộ còn truyền khói hương.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 44a