Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấu cứng ở bàn chân, tay mấy loài: Vỏ quýt dầy móng tay nhọn; Móng vuốt
Etymology: (trảo mông)(mộng trảo; túc mộng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 夢:móng
Etymology: F1: mộng 夢⿰爪 trảo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
móng chân, móng vuốt
Mots composés4
móng vuốt•lẩy móng tay•vành móng ngựa•hà móng