Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
nẳn sơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Bén bảng (*thi đỗ có tên trên bảng - nghĩa xưa rồi; *tới gần - còn gọi là Bén mảng); Bén gót (*theo sát phía sau; *gần ngang sức)
2.
Vướng dính: Dính bén; Quen hơi bén tiếng; Tay đã bén chàm
3.
Lửa gặp mồi: Lửa bén vào rơm
4.
Rễ cây đâm vào đất: Bén rễ
Etymology: (Hv hoả biếm) (hoả biến)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bén lửa; bén rễ
Mots composés3
lửa bén vào rơm•sắc bén•nhạy bén