Significations
nấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤋷:nấu
Etymology: F2: hoả 火⿰耨 nậu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nấu nướng, đùn nấu
nẫu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nẫu nực
Exemples
nấu
Than lửa e chưng thương vật nấu. Củi thiêu tiếng khóc cảm thần linh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 51a
Phương chi đất Kẻ Chợ nấu gạo châu, thổi củi quế.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 52b
Chẳng nấu thì nướng chẳng chầy. Đàn bà goá bụa ai rày để cho.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 75a