Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng quá dễ làm cho quáng mắt không thấy các vật khác: Chói loà; Phải chăng nắng quáng đèn loà; Án mờ loà mây
2.
(Tóc, lá cây…) buông rối: Loà xoà
3.
Mờ: Gương loà
4.
Mù (mà còn một ít thị giác): Mắt loà chân chậm
Etymology: (Hv mục lỗi)(hoả lụy; loã)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sáng quá, khiến loá mắt, nhìn không rõ.
2.
Lập loà: mờ tỏ thấp thoáng.
3.
Mờ nhoà, không rõ nét.
Etymology: F2: hoả 火⿰螺 → 累 loa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sáng loà
Bảng Tra Chữ Nôm
loá mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm cho quáng: Loá mắt
Etymology: (Hv hoả hoá)(hoả luỹ; mục lỗi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lấp loá: ánh sáng lay động.
Etymology: F2: hoả 火⿰螺 → 累 loa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loá: Ai cũng loé mắt (ai cũng cảm phục)
2.
Sáng bừng lên rồi tắt ngay: Mới loé đã tắt; Lấp loé (ánh sáng bừng lên rồi tắt liên tiếp); Ánh đom đóm lấp loé ban đêm mùa hè
Etymology: Nôm loà
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
loé sang; lấp loé
Bảng Tra Chữ Nôm
xoá nhoà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bị nước xoá mờ: Chữ nhoà; Nhoà nước mắt
Etymology: Hv hoả luỵ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhập nhoà (lập loà): mờ tỏ thấp thoáng.
Etymology: F2: hoả 火⿰累 lũy
Bảng Tra Chữ Nôm
sáng loè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phô trương điều không có: Loè bịp
2.
Sặc sỡ quá: Loè loẹt
3.
Sáng lúc mạnh lúc yếu: Trong tối đua bay đóm lập loè
Etymology: Hv hoả lê; loà*
Bảng Tra Chữ Nôm
bị nhoè ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loè loẹt: Nhoè nhoẹt
2.
Nhoà: Chữ nhoè
Etymology: (Hv thuỷ luỵ)(hoả luỵ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lập lòe: chợt sáng chợt tối.
2.
Lem nhem. Lờ mờ.
Etymology: F2: hoả 火⿰螺 → 累 loa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 累:lóe
Etymology: F2: hoả 火⿰累 lũy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thấm lem ra, không rõ nét.
Etymology: F2: hoả 火⿰累 lụy
Exemples
Dễ loà yếm thắm trôn kim. Làm chi bưng mắt bắt chim khó lòng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 32a
Vừa cơn mây vẩn trăng loà. Mảnh tình gửi nét thu ba đưa vào .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 3a
Trách trời sao lại bắt già. Để người chân chậm mắt loà khốn thay.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 7a
“Huỳnh hoả” áng áng sáng loà thâu đêm.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 61a
Đầy sân gươm tuốt sáng loà. Thất kinh nàng chửa biết là làm sao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 35a
Chỉn có bốn chữ “Lã Đường thi tập”, thấm tháp lòe (nhòe) mực, vòng hoa chửa ráo.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 54a
Mots composés6
ướt nhoè•nó ăn diện bảnh bao để lòe thiên hạ•nhoè nhờ•lập loè•bị nhoè ra•mù loà