Significations
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
súng kíp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chập choạng: mờ tối, chợt tối chợt sáng.
Etymology: F2: hoả 火⿰急 cấp
Exemples
Mots composés2
kíp nổ•súng kíp
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: hoả 火⿰急 cấp