Significations
sốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổi nóng: Sốt giận
2.
Bệnh phát nóng rồi lạnh: Sốt rét
3.
Nóng: Cơm sốt canh nóng
4.
Mới ra lò: Tin sốt dẻo
5.
Trạng từ giúp chối: Không còn gì sốt cả
6.
Nóng lòng: Sốt ruột
Etymology: (Hv hoả tốt; luật)(hoả ½ luật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 律:sốt
Etymology: F2: hoả 火⿰律 → 聿 luật
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nóng sốt
luộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làm cho chín để ăn bằng cách đun cùng nước sôi.
Etymology: F2: hoả 火⿰律 → 聿 luật
suốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: hoả 火⿰律 → 聿 luật: sốt
Exemples
sốt
Chịu sốt chịu rét, chẳng ngại khó khăn.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 18a
luộc
Mots composés1
rành rọt