Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sáng choang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ánh sáng toả rộng: Đèn đuốc sáng choang
2.
Oang oang: Nói choang choang
3.
Tiếng vật cứng chạm nhau: Choang choảng
Etymology: (Hv trương)(hoả quang; kim xoang)(thuần; chún TH)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quáng mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Quáng gà (* con gà loá mắt lúc chập tối; * người không biết nhận xét)
2.
Loá mắt: Quáng mắt
Etymology: (nhật quang)(hoả quang)(hoả khoáng)(mục quang)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ánh nắng chiếu mạnh, chói mắt.
Etymology: F2: hoả 火⿰光 quang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lấp loáng: ánh sáng ngời lên lấp lánh.
Etymology: E2: hoả 火⿰光 quang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chập choạng: lờ mờ tối, nhá nhem.
Etymology: F2: hoả 火⿰光 quang
Exemples
Mots composés3
loang loáng•sáng loáng•loáng thoáng