Significations
bén
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bén lửa; bén rễ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Bén bảng (*thi đỗ có tên trên bảng - nghĩa xưa rồi; *tới gần - còn gọi là Bén mảng); Bén gót (*theo sát phía sau; *gần ngang sức)
2.
Vướng dính: Dính bén; Quen hơi bén tiếng; Tay đã bén chàm
3.
Rễ cây đâm vào đất: Bén rễ
4.
Lửa gặp mồi: Lửa bén vào rơm
Etymology: (Hv hoả biếm) (hoả biến)
bép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói quá độ: Bép xép
2.
Tiếng nổ nhẹ: Lửa nổ lép bép
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bép xép
đốm
Bảng Tra Chữ Nôm
lốm đốm; đốm nâu
bếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhà bếp; cái bếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nơi nấu ăn: Nhà bếp
2.
Nấu ăn bằng lửa: Đun bếp; Làm bếp
3.
Kẻ nấu ăn: Nhà bếp
Etymology: (táo nháy) (hoả phạp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi đun nấu thức ăn.
Etymology: F2: hoả 火⿰乏 phạp
bập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bập bùng: thắc thỏm không yên.
Etymology: F2: hoả 火⿰乏 phạp
Exemples
bếp
Ông bếp ngồi trong xó tro. Ít ăn, ít mặc, ít lo, ít làm.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 15b
Trọn (lọn) (*tlọn) thuở đông [mùa đông] hằng nhờ bếp. Suốt mùa hạ kẻo [khỏi phải] đắp chăn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 15b
Qua bếp thổi mà mở chưng vò giấm người, xông cửa buồng mà dắt chưng tay vợ người.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 35b
Mots composés10
bếp lò•bếp lửa•nhà bếp•dao bếp•tro bếp•lửa bếp•bồi bếp•rấm bếp•gảy rơm vào bếp khảy•mồ hóng ám vách bếp