Significations
phơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hong khô, giãi trắng..: Phơi quần áo
2.
Để trống phần mình cần áo mặc: Phơi mông phơi ngực
3.
Bộc lộ: Phơi bày lòng dạ
4.
Từ đi trước Phới* tả lòng hân hoan: Phơi phới
Etymology: (Hv phi)(nhật phi; nhật phi)(hoả phi; hoả phi)(hoả pha; phái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bày ra dưới nắng cho khô.
Etymology: F2: hoả 火⿰丕 phi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phơi phóng
phi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rán, quay.
Etymology: F2: hoả 火⿰丕 phi
Exemples
phơi
Mots composés6
phơi khô•phơi nỏ•phơi phới•phơi bày•phơi bụng•phơi cho ải đất