Significations
tỏng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng nước rơi: Nồi rò nước chảy tong tỏng
2.
Không kín nữa: Biết tỏng rồi
Etymology: Hv thuỷ tổng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biết tỏng (biết rõ)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thuỷ tổng