Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chậm chạp: Rề rà
2.
Sũng nước: Ướt rề rề
3.
Từ đệm: Giá rẻ rề
Etymology: (Hv đề; thuỷ đề)(thuỷ đề; thuỷ lê)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khóc rề rề
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv đề; thuỷ đề)(thuỷ đề; thuỷ lê)