Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
phồng lên
Bảng Tra Chữ Nôm
bòng bong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở dãn về phía trên: Đầu tóc lồng bồng; Mâm bồng (có thực phẩm chất cao)
2.
Trôi nổi: Bềnh bồng
3.
Hăng say mà chóng nản: Bồng bột
Etymology: (Hv thuỷ bồng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cỏ bồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 漨:vùng
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰蓬 bồng
Exemples
Mots composés6
phùng mang•túi phùng ra•phồng lên•da phồng rộp•phập phồng•da phồng rộp dộp giộp