Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khu rộng: Một vùng như thể cây quỳnh cành dao (giống như vườn bà TâyVương mẫu; cảnh tiên)
Etymology: (Hv thổ phùng) (thuỷ phùng) (thuỷ + Nôm bông) (dụng; thuỷ dụng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :vùng
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰葻 bông
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vùng vẫy