Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bị ngấm hơi nước.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰ 飲 ẩm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gạo ẩm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hẩm hoi: Như __
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰飲 ẩm
Exemples
Mots composés5
ẩm mốc•ê ẩm•ế ẩm•ẩm thấp•ẩm ướt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰ 飲 ẩm
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰飲 ẩm