Significations
sữa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ ăn (Hv gọi là Nhũ): Tối sâm banh sáng sữa bò
2.
Tên trái cây: Trái vú sữa
3.
Răng tạm của con nít: Răng sữa
Etymology: (Hv thuỷ sứ)(thuỷ sở; nhũ sở)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp