Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bao la: Mênh mông; Mênh mang (Nôm)
Etymology: (minh; minh)(Hv thuỷ minh)(thuỷ minh; thuỷ manh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mênh mang: cảnh nước dâng đầy, lan tràn không cùng.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰明 minh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mênh mông