Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẳn thính (nhẵn thích)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vất vả: Lặn lội
2.
Chui vào chốn khuất mắt: Mặt trời lặn; Thợ lặn; Vết đòn đã lặn
Etymology: Hv thuỷ lận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lặn lội
Bảng Tra Chữ Nôm
lặng ngắt
Exemples
Cờ mây phấp phới, soi sáng bãi sông, thoắt thấy thoắt lặn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 12a
Trải bao thỏ [mặt trăng] lặn ác [mặt trời] tà. Ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Thấy quan đại phu nước Hứa lặn lội [đi lại vất vả] theo đến, lòng ta bèn lo.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 26a
Khen ai trỏ nẻo đưa chừng. Cho con lặn lội pha rừng tới đây.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b