Significations
lầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lún trơn vì bùn dẻo: Lầy lội
2.
Kẹt: Sa lầy
3.
Nhớp dẻo: Lầy nhầy
Etymology: (Hv thủy nãi)(thuỷ lỗi; thuỷ lai)(thuỷ li; nê lai; lại)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lầy lội
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thủy nãi)(thuỷ lỗi; thuỷ lai)(thuỷ li; nê lai; lại)