Significations
bờm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lông tóc dài (ở cổ ngựa…): Bờm ngựa
2.
Chỏm tóc ở đầu con nít: Thằng Bờm
3.
Suồng sã: Bờm xơm
Etymology: mao ½ biếm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bờm ngựa; thằng Bờm
Mots composés3
bờm ngựa•thằng bờm•bờm xơm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: mao ½ biếm