Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẳng thắn: Ngay ngắn; Ngay tình ai biết mưu gian
2.
Thẳng đứng: Ngay lưng (* giữ lưng thẳng; * không chịu lam làm)
3.
Tính tình chính trực: Người ngay kẻ gian; Ăn ngay ở lành
4.
Lo ngại: Ngay ngáy
5.
Ngây: Cứ ngay mặt ra, không biết nói gì
6.
Lập tức: Nói rồi rồi lại ăn lời được ngay!
7.
Gồm đủ: Ngay cả cây tươi cũng cháy
Etymology: Hv nghi chính
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lòng thành, thực thà. Chính trực, đứng đắn.
2.
Liền lúc đó, liền nơi đó.
Etymology: F1: nghi 宜⿰正 chính
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ngay thẳng
Exemples
Miệng rằng tin, lòng lại lỗi. Vàng bạc thờ cùng chửa hết ngay.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26b
Nhớ những lòng trai gái vậy. Thậm chẳng hay giữ nết ngay tín vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 33b
Kẻ học trò chưng mang níp lại Kẻ Chợ ấy, hợp dụng chuyên thửa nghiệp, ngay cả [chính đại] thửa thấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây viên, 81a
Chăm chăm Hương một lòng ngay. Lại sang đến chốn mọi ngày đinh ninh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 13a
Ăn mặn nói ngay, hơn ăn chay nói dối.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 30b
Một lời nói chửa kịp thưa. Phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
Cửa hang sẵn ở góc thành. Chạy ngay vào đấy ẩn mình một khi.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 1b