Significations
trải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từng biết qua: Từng trải; Trải đời
2.
Mở rộng, mở dài: Trải chiếu; Trải nệm
3.
Cụm từ: Bơi trải (* lội đua; * chèo thuyền đua)
Etymology: (Hv trãi; lịch lại)(½ lịch lại; đái; y lại)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
từng trải, bơi trải, trải chiếu