Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bóng dợp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Dịp*
2.
Dịp* (nhạc): Nhịp nhàng; Bài này viết theo nhịp ba
3.
Khúc cầu giữa hai cột: Nhịp cầu nho nhỏ
Etymology: (Hv diệp)(khẩu diệp; thổ diệp)(thủ diệp; mộc diệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khoảng cách giữa hai trụ hoặc mô cầu, gọi là một nhịp (dịp) cầu.
2.
Đơn vị thời gian trong âm nhạc.
Etymology: F2: mộc 木⿰葉 diệp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh nhịp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rợp bóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Che khắp: Rợp trời
Etymology: (Hv thảo lập)(mộc diệp)
Exemples
Mots composés1
tệp tin