Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đánh đu: Như __
2.
Đu đủ: loài cây thân cột, cuống lá dài và rỗng, quả ăn được.
Etymology: F2: mộc 木⿰游 du
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh đu
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mộc 木⿰游 du