Significations
Exemples
Chim khỏi lồng nên được (đắc) thú. Cây ngoài chậu mới tươi màu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58a
Chim hoàng điểu chưng bay đến, đỗ chưng khóm cây.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 4b
Phỉ thửa con gái chưng trông bằng cây tùng dây la.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 19b
Mấy thu nếm mật nằm gai. Thề lòng giả được giận dài mới yên.
Source: tdcndg | Nữ Lưu tướng truyện, 19a
Mots composés135
cây vang•cây cao lương•cây gạo•cây sim•cây nhót•cây lao•cây sến•cây tre•cây vông•cây cau•cây xoay•cây quế•cây trầu•cây chột•cây duối•cây vả•cây sao•cây vè•cây tầm gửi gởi gởi thơ•cây bấc•cây phất dũ•cây nến•cây tróc vỏ•cây ổi•cây lai•cây cối•cây sồng•cây dừa•cây sộp•cây lụi