Significations
chằm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
(Cành cây rườm rà bỏ xuống ao đầm cho cá ở)
2.
Cành cây rườm rà bỏ xuống ao đầm cho cá ở (như chà).
Etymology: F2: mộc 木⿰針 châm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mộc 木⿰針 châm