Significations
hồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
quả hồng
2.
Cây ăn quả cùng loài với thị, quả khi xanh có vị chát, chín thì màu vàng đỏ, vị ngọt.
Etymology: F2: mộc 木 ⿰紅 hồng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mộc 木 ⿰紅 hồng