Significations
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cày nen
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bộ phận cối xay có nhiều mảnh tre chêm: Chật như nêm
2.
Mảnh tre hay gỗ giúp chêm cho chặt
3.
Nen cho chặt; chêm
Etymology: (Hv nam; nam)(mộc niên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢬧:nêm
Etymology: F2: mộc 木⿰年 niên
Exemples
Mots composés3
nêm chốt•đóng nêm•chặt như nêm