Significations
tháng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
1/12 của năm: Tháng giêng ăn Tết
2.
Mấy cụm từ: Thiếu tháng (sinh nở sớm hơn mức thường); Đến tháng (có kinh nguyệt)
Etymology: Hv nguyệt + ½ thảng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪱚:tháng
Etymology: F1: nguyệt 月⿰尚 thượng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tháng ngày
Exemples
tháng
Nàng Nhị Khanh mảng tiếng [nghe thấy] cả sợ. Bỏ bữa ăn giấc nằm hơn tháng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 20a
Thanh minh trong tiết tháng Ba. Lễ là tảo mộ, gọi là đạp thanh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Mots composés10
tháng chạp•tháng hai•tháng giêng•ngày tháng năm•tháng giêng•ngày tháng•ba tháng biết lẫy•một tháng rưỡi•ngày tháng•năm tháng