Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
sáng quắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng và sắc: Lưỡi kiếm sáng quắc
2.
Nạt bằng mắt: Quắc mắt
Etymology: (Hv quắc; hoả quốc) (nhật quát; mục quốc) (mục ½ quát)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quắt lại
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv quắc; hoả quốc) (nhật quát; mục quốc) (mục ½ quát)