Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 店:đêm
Etymology: F2: nhật 日⿰店 điếm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đêm hôm
Exemples
Thượng đế tuy nghiêm hay [thường] cấm đoán. Có đêm lẫm thẫm đến phòng ta.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 7a
Huệ Tông cuồng tật [bệnh điên] lại thêm. Khi ngày đứng múa, khi đêm nằm dài.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 31b