Significations
khuya
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đêm muộn: Cớ sao trằn trọc canh khuya
2.
Lâu mới được; khó trông thành công: Còn khuya!
Etymology: (nhật khuy) (nhật khuy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 亏:khuya
Etymology: F2: nhật 日⿱虧 → 亏 khuy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
canh khuya, khuya khoắt
Exemples
Mots composés1
canh khuya