Significations
vừa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xứng hợp: Một vừa hai phải; Giầy vừa chân
2.
Cụm từ: vừa… vừa (tả hai việc xảy ra một lúc: Vừa ăn cướp vừa la làng)
3.
Đủ rồi, không cần thêm: Vừa vừa thôi
4.
Mới qua tức thì: Y vừa có mặt ở đây
Etymology: (bì; phương bì) (bì phương)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vừa phải
bề
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
một bề
Exemples
vừa
Chênh chênh vừa xế mặt trời. Hai người tìm quán nghỉ ngơi đợi kỳ.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 11b
Vừa thuở ngày nào hãy dại ngây. Cái già xồng xộc đã theo ngay.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 4b
Sự này thực rõ quả nhiên. Giấc hòe vừa nhắp ứng liền chiêm bao.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 5a
Lại thuê một lũ thợ kèn. Vừa đi vừa thổi mỗi bên năm thằng.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12b
Mots composés6
vừa phải•vừa sít•vừa mới•vừa lòng•vừa vặn•vừa in