Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đề huề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang theo: Lữ khách mỗi nhân khả huề đới hành lí nhị thập công cân (có thể mang theo hai mươi ki-lô); Huề quyến (mang theo vợ con); Huề khoản tiềm đào (ôm tiền quỹ trốn đi)
2.
Cầm tay: Đề huề; Nhượng ngã môn huề khởi thủ lai, cộng đồng tiền tiến hoặc vắn tắt hơn; Huề thủ tịnh tiến (chúng ta hãy dắt tay nhau cùng đi tới)
Etymology: xié