Significations
bòng
Bảng Tra Chữ Nôm
đèo bòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có trách nhiệm phải nâng đỡ: Đèo bòng
Etymology: Hv thủ bồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đèo bòng: gắn bó, quyến luyến nhau.
2.
Bưng bòng: bưng bịt kín.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 篷 bồng
bồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tay bưng: May ra khi đã tay bồng tay mang
Etymology: (Hv bổng) (thủ bồng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蓬:bồng
Etymology: F2: thủ 扌⿰蓬 bồng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bồng bế
Exemples
bòng
Đa mang chi nợ đèo bòng. Vui chi thế sự mà mong nhân tình.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 4a
Quá thương chút nghĩa đèo bòng. Ngàn vàng thân ấy dễ hòng bỏ sao.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 71a
Mots composés4
bong tróc•bong tróc•bong gân•trắng bong