Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sắp đặt ra, bày ra.
2.
Dọn dẹp: thu dọn cho gọn gàng, sạch sẽ.
3.
Thu xếp lại, sửa sang lại.
Etymology: F2: thủ 扌⿰遁 độn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đánh lẫn, đảo trộn.
Etymology: F2: thủ 扌⿰遁 độn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rộn rã: nhộn nhịp, tất bật.
Etymology: F2: thủ 扌⿰遁 độn
Exemples
Mots composés3
trà trộn•ngào trộn•trà trộn