Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cử động nhẹ: Mấp máy; Máy mắt; Máy tay; Mó máy
2.
Từ đệm sau Gió*
Etymology: Hv thủ mãi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cựa quậy, ngo ngoe.
Etymology: F2: thủ 扌⿰買 mãi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
máy móc, máy trời
Exemples
Mots composés4
máy tay•máy mắt•máy móc•táy máy