Significations
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giọi mái nhà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thụi nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngầm: Thậm thụi; Thụi cho ít tiền
2.
Đấm bằng tay nắm: Thụi vào bụng
Etymology: (Hv thoái)(thủ thoái; thủ đội)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngã liên tiếp: Ngã dúi ngã dụi
2.
Day nhẹ: Dụi mắt; Dụi tắt bó đuốc
Etymology: (thủ trãi)(Hv đội; thủ đội)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dúi dụi; dụi mắt
Nôm Foundation
(giọng địa phương) kích thích, khích lệ
Mots composés3
giụi mắt•dúi dụi•dụi mắt