Significations
móp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lóm vào: Má móp
2.
Tiếng chóp chép: Ăn móp mép vài miếng
Etymology: (Hv nhục phạp)(thủ mịch)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ vật bị méo lõm vào.
Etymology: F2: thủ 扌⿰覔 mịch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
móp vào
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nhục phạp)(thủ mịch)
Etymology: F2: thủ 扌⿰覔 mịch