Significations
chăm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chăm nom
chằm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem kĩ: Chằm chằm
2.
Ôm vội: Ôm chằm
3.
Có nhiều mảnh vá: Áo quần chằm vá
Etymology: (chiêm; thầm)(trầm;“thu” châm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chắp nối, kết liền các mảnh lại.
Etymology: F2: thủ 扌⿰針châm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhìn chằm chằm, ôm chằm
chụm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gom củi đưa vào lò đun.
Etymology: F2: thủ 扌⿰針 châm
Exemples
chằm
Mots composés1
chằm đài múc nước