Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sờ; tìm hiểu bằng xúc giác: Rờ mó; Xẩm rờ voi
2.
Mấy cụm từ: Rờ rẫm; Rờ rịt (* mân mê sờ soạng; * cố tìm giải đáp); Rờ rờ (sờ sờ)(* ở ngay trước mắt; * rất dễ nhận); Rờ rỡ (chói sáng); Bảng vàng rờ rỡ kìa đề tên anh
Etymology: Hv sơ; thủ trừ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rờ mó